„Und indem sie die Auswirkungen der großen Politik abbildet und den Einzelnen in seiner Verwicklung mit der Welt zeigt, eröffnet sie Raum für Empathie.''
“Và bằng cách phản ánh những tác động của nền chính trị lớn lao và cho thấy từng cá nhân trong sự vướng mắc của họ với thế giới, nó mở ra không gian cho sự đồng cảm.”
„Die Fähigkeit, Gefühlszustände anderer erkennen, Empathie empfinden und eigene Gefühlszustände regulieren zu können, stammt aus dieser Zeit - …“
“Khả năng nhận biết trạng thái cảm xúc của người khác, cảm nhận sự thấu cảm và điều tiết trạng thái cảm xúc của chính mình có nguồn gốc từ thời kỳ này - …”