„Unter anderem monierten sie, dass nicht alle Entlastungszeugen gehört worden seien.“
Trong số các khiếu nại, họ chỉ trích việc không phải tất cả các nhân chứng gỡ tội đều được thẩm vấn.
„Rom wurde freigesprochen, weil Glaser einen Entlastungszeugen fand, der den Mut hatte, im Gerichtssaal gegen die auf ein Todesurteil wartenden Braunhemden aufzutreten.“
Rom đã được tuyên trắng án vì Glaser tìm được một nhân chứng gỡ tội dám đối mặt với những tên áo nâu đang chờ đợi bản án tử hình trong phòng xử án.