„Ein ausgedehntes System von Entwässerungsgräben erlaubte ihnen allerdings auch im Sumpfland Ackerbau, meinen nun Archäologen.“
Tuy nhiên, theo các nhà khảo cổ học, một hệ thống mương thoát nước rộng lớn cũng đã cho phép họ canh tác nông nghiệp ngay cả trên vùng đất đầm lầy.
„Während der Wind über das moosige Gelände peitscht, glättet der Fahrer der Maschine die Entwässerungsgräben, die die Landschaft verunstalten.“
Trong khi gió quất qua vùng đất phủ rêu, người lái máy san phẳng những mương thoát nước làm xấu đi cảnh quan.