„Circa 12 Prozent der globalen Treibhausgasemissionen sind eine Folge der Entwaldung und Brandrodung der tropischen Regenwälder.“
“Khoảng 12 phần trăm lượng khí thải nhà kính toàn cầu là hệ quả của nạn phá rừng và đốt rừng làm rẫy ở các khu rừng mưa nhiệt đới.”
„Möglich aber sei es, den Missbrauch der Weide und die Entwaldung zu stoppen, um die Gewalttätigkeit der Gebirgswasser zu vermindern.“
“Tuy nhiên, có thể chấm dứt việc lạm dụng đồng cỏ và nạn phá rừng để giảm bớt sự dữ dội của dòng nước từ vùng núi.”