
xu hướng bảo tồn- Sự thôi thúc nội tâm muốn gìn giữ, bảo vệ hoặc duy trì một người nào đó hay một vật nào đó.
inneres Verlangen danach, jemanden oder etwas zu bewahren (zu erhalten)
bản năng sinh tồn- Sự thôi thúc nội tâm muốn tự bảo toàn bản thân; động lực bên trong hướng tới việc tiếp tục sống và bảo đảm sự tồn tại của chính mình, về vật chất hoặc các phương diện khác; bản năng tự bảo tồn.
inneres Verlangen danach, sich selbst zu erhalten; innerer Drang zum Weiterleben, zum Sicherstellen der eigenen (materiellen oder sonstigen) Existenz; Selbsterhaltungstrieb