
tình trạng- trạng thái hiện tại về mặt chất lượng của một vật hoặc đồ vật.
gegenwärtiger (qualitativer) Zustand einer Sache
tình trạng bảo tồn- mức độ bị đe dọa của những loài và môi trường sống nhất định.
Ausmaß der Gefährdung von bestimmten Arten und Lebensräumen