Vorgang, bei dem eine Arbeit oder Aufgabe zu Ende gebracht wird; Fertigstellung von etwas
„Ob in der Weltraumstation, im Flugzeug, im Zug, oder im U-Boot, überall braucht der Mensch seine Toilette für eine ordnungsgemäße Erledigung seiner Grundbedürfnisse.“
Dù ở trạm vũ trụ, trên máy bay, trên tàu hỏa hay trong tàu ngầm, ở đâu con người cũng cần nhà vệ sinh để giải quyết các nhu cầu cơ bản của mình một cách đúng đắn.
„Eine allzu große und gesuchte Schnelligkeit in Erledigung von Geschäften ist meistentheils zum Schaden und Verderb der Sache.“
Sự nhanh chóng quá mức và cố ý trong việc xử lý công việc phần lớn gây hại và làm hỏng sự việc.