Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Erpel
der
[ˈɛʁpl̩]
Danh từ
Số nhiều: Erpel
Định nghĩa
1
vịt trống
- Con vịt đực, tức con đực của loài vịt.
männliche Ente
Der
Erpel
fauchte sehr aggressiv.
Con vịt trống rít lên rất hung hăng.
„Die
Erpel
waren schöner, aber ich warf auch den Enten was zu.“
“Những con vịt trống đẹp hơn, nhưng tôi cũng ném cho mấy con vịt mái chút gì đó.”
Từ đồng nghĩa
Enterich
Từ trái nghĩa
Ganter
Danh từ