„So ist derwegen hoch noth / daß wir elende Würmlein in diesem schmeltz vnd probier Ofen mehr vmb gedult vnnd stillhalten / als vmb errettung bitten.“
“Vì vậy hết sức cần thiết là chúng ta, những con sâu bọ khốn khổ, trong lò nung chảy và thử luyện này phải cầu xin sự nhẫn nhịn và yên lặng nhiều hơn là cầu xin được cứu thoát.”
„Wer auf nichts hofft als auf die Errettung des Abendlandes, muss in der Möglichkeit seines Untergangs ein auswegloses Grauen finden.“
“Ai chỉ hy vọng vào sự cứu thoát của phương Tây thì ắt phải thấy nỗi kinh hoàng không lối thoát trong khả năng sụp đổ của nó.”