„Früher hatte er sehr auf sein Erscheinungsbild geachtet.“
“Trước đây anh ấy rất chú ý đến diện mạo của mình.”
Zum Erscheinungsbild vom Scharlach gehören vor allem rote Flecken auf der Haut.
Trong biểu hiện bên ngoài của bệnh ban đỏ, nổi bật nhất là các đốm đỏ trên da.