„Roh gesagt, scheinen mir Bücher diesen Existenzzweck zu haben: uns zum Bewußtsein und damit zum Genuß des eigenen Daseins zu verhelfen.“
Nói thẳng ra, với tôi dường như sách có mục đích tồn tại này: giúp chúng ta ý thức được và nhờ đó tận hưởng sự hiện hữu của chính mình.
„Der Purpose einer Organisation beschreibt ihren Existenzzweck und ihre langfristige Entwicklungsrichtung.“
Purpose của một tổ chức mô tả mục đích tồn tại và định hướng phát triển dài hạn của tổ chức đó.