Eigenschaft, die betont, dass etwas außergewöhnlich, erlesen und/oder nur für einen kleinen Kreis zugänglich (exklusiv) ist
„Diese Skepsis und die angesprochenen Qualitätsdefizite führen dazu, daß aufgeklärte Verbraucher den Versandhäusern die z. T. in ihren Spezialkatalogen suggerierte Exklusivität kaum abnehmen dürften.“
“Sự hoài nghi này và những thiếu sót về chất lượng đã được nhắc đến dẫn đến việc những người tiêu dùng có hiểu biết khó mà tin vào tính độc quyền mà các công ty bán hàng qua thư phần nào gợi ra trong các danh mục chuyên biệt của họ.”
„Gestützt auf ihren Grundbesitz und auf den privilegierten Zugang zur klassischen Diplomatenlaufbahn bewahrte die ungarische Aristokratie dabei ein hohes Maß an Exklusivität.“
“Dựa vào điền sản của mình và vào con đường ngoại giao cổ điển mà họ được tiếp cận một cách đặc quyền, tầng lớp quý tộc Hungary nhờ đó vẫn duy trì được mức độ độc quyền cao.”