
người bắt- người (hoặc vật) bắt, chặn bắt hoặc đón bắt một cái gì đó
Person (oder Sache), die etwas fängt, auf- oder abfängt
thợ săn- người hoặc công cụ mang lại cái chết nhanh chóng (cú vồ) cho thú săn
die Person oder das Werkzeug, das dem Wild den Fang, also den schnellen Tod bringt