„Mit unerhörtem Freimut redet hier ein einfacher Ordensgeistlicher den Kurfürsten, Fürstbischöfen und ihren Beichtvätern ins Gewissen.“
“Với sự thẳng thắn chưa từng có, một tu sĩ dòng đơn giản ở đây đã nói thẳng với các Tuyển hầu tước, các Giám mục Thân vương và những cha giải tội của họ.”
„Vielleicht ist dieser Lampe nicht nur ein Mitarbeiter Kants, argwöhnt er, sondern auch beauftragt vom hiesigen Fürstbischof zu überprüfen, ob er, Papin, mit den Geldern auch angemessen umgehe.“
“Có lẽ người Lampe này không chỉ là cộng sự của Kant, ông nghi ngờ, mà còn được vị Giám mục Thân vương địa phương giao nhiệm vụ kiểm tra xem liệu Papin có sử dụng các quỹ một cách thích đáng hay không.”