Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Fürstentitel
der
[ˈfʏʁstn̩ˌtɪtl̩]
Danh từ
Số nhiều: Fürstentitel
Định nghĩa
1
tước hiệu hoàng thân
- danh hiệu được phong cho một hoàng thân
Bezeichnung als Fürst
„Am 29. Juli aber wurde Kutusow durch Verleihung des
Fürstentitels
ausgezeichnet.“
Vào ngày 29 tháng 7, Kutuzov đã được ban thưởng bằng việc phong tặng tước hiệu hoàng thân.
Danh từ