„Ein Bauunternehmer hatte berichtet, seine Angestellten seien vor einigen Jahren bei Renovierungsarbeiten auf eine Falltür zu einem fensterlosen Raum gestoßen.“
“Một nhà thầu xây dựng cho biết rằng vài năm trước, các nhân viên của ông trong quá trình cải tạo đã phát hiện một cửa sập dẫn tới một căn phòng không có cửa sổ.”
„Mit einer Handbewegung schickt er den Küster fort, nachdem dieser die knarrende Falltür geöffnet hat.“
“Với một cử chỉ tay, ông cho người giữ nhà thờ lui sau khi người này đã mở cánh cửa sập kêu cót két.”