„Eine vergleichbare Technik verwendet noch heute der Fassküfer, der bei der Fassherstellung Fassreifen verbaut.“
“Thợ đóng thùng ngày nay vẫn sử dụng một kỹ thuật tương tự, khi đóng thùng thì lắp đai thùng.”
„Weiterhin finden sich im Waldmuseum die Büroeinrichtung eines Forstamts, Werkstätten holzverarbeitender Berufe wie Stellmacher, in manchen Gegenden auch Wagner genannt, und Fassküfer sowie ein großes Sägegatter aus Saarburg.“
“Ngoài ra, trong bảo tàng rừng còn có nội thất văn phòng của một chi cục kiểm lâm, các xưởng của những nghề chế biến gỗ như thợ làm bánh xe, ở một số vùng còn gọi là Wagner, và thợ đóng thùng cũng như một khung cưa lớn từ Saarburg.”