„Sie sind ausgesprochen überhegtes Wild, zu dessen Schutz und Massenvermehrung alles Haar- und Federraubwild rücksichtslos verfolgt wird.“
Chúng là loài thú săn được bảo vệ quá mức một cách rõ rệt, để bảo vệ và làm chúng sinh sôi hàng loạt thì mọi loài thú săn ăn thịt có lông và chim săn mồi đều bị truy diệt không thương tiếc.
„Alles Haar- und fast alles Federraubwild stellt ihm nach, vom Ei an bis zum hohen Alter.“
Mọi loài thú săn ăn thịt có lông và hầu như mọi loài chim săn mồi đều săn đuổi nó, từ khi còn là trứng cho đến tuổi già.