„Mit verschränkten Armen, die Augen zur Fensterfront gerichtet, blies der bärtige Hüne Ringe aus Zigarrenrauch in die Luft, die sich wie Ringe auf einer Wasseroberfläche ausdehnten.“
Khoanh tay trước ngực, ánh mắt hướng về phía mặt tiền cửa sổ, gã khổng lồ râu ria thổi những vòng khói xì gà vào không trung, chúng lan rộng ra như những gợn sóng trên mặt nước.
„Ich ging, in das Handtuch eingewickelt, vor der Fensterfront auf und ab.“
Tôi quấn khăn tắm quanh người và đi tới đi lui trước mặt tiền cửa sổ.