„Die Gewerkschaften fürchten, die neue Freiheit für die einzelnen Direktionen würde ‚Nepotismus und Feudalwirtschaft‘ schüren.“
“Các công đoàn lo ngại rằng sự tự do mới dành cho từng ban giám đốc riêng lẻ sẽ thúc đẩy ‘nạn gia đình trị và kinh tế phong kiến’.”
„In dieser politischen Feudalwirtschaft liegt eine der Ursachen der Schuldenkrise.“
“Trong nền kinh tế phong kiến chính trị này nằm một trong những nguyên nhân của cuộc khủng hoảng nợ.”