Entfernen von pflanzlichem Bewuchs mittels Feuer, meist zur Gewinnung von Acker- oder Weideland
„Das Land, das sie ihm mühselig mit Feuerrodung abgerungen hatten, war über Nacht wieder zugewuchert.“
Mảnh đất mà họ đã vất vả giành được bằng cách đốt rừng khai hoang thì chỉ sau một đêm đã lại bị cây cối phủ kín.
„Des Weiteren gehören Feuerrodungen zu den größeren Gefährdungen.“
Ngoài ra, việc đốt rừng khai hoang còn thuộc nhóm những mối đe dọa lớn hơn.