„Eine Fiktionsbescheinigung wird Ausländern in Deutschland ausgestellt, über deren Schicksal noch nicht entschieden ist.“
“Giấy chứng nhận tạm trú được cấp cho người nước ngoài ở Đức mà số phận cư trú của họ vẫn chưa được quyết định.”
„Ihre Fiktionsbescheinigung lief in zwei Tagen aus, was bedeuten würde, danach würde sie nicht mehr nach Deutschland einreisen können.“
“Giấy chứng nhận tạm trú của cô ấy sẽ hết hạn sau hai ngày, điều đó có nghĩa là sau đó cô ấy sẽ không thể nhập cảnh vào Đức nữa.”