„Sollte es zum Filialabbau kommen, wollen die Banker versuchen, ohne betriebsbedingte Kündigungen durchzukommen, wie bei den Abbauprogrammen, die es bereits gab.“
"Nếu việc cắt giảm chi nhánh xảy ra, các nhân viên ngân hàng muốn cố gắng vượt qua mà không phải sa thải vì lý do hoạt động, giống như trong các chương trình cắt giảm đã từng có trước đây."
„Er verweist auf die ‚atemberaubende Irrationalität‘ im Handel, bei dem keiner dem anderen eine gute Lage schenkt und ein Filialabbau als Eingeständnis der Schwäche gewertet wird.“
"Ông ấy nhắc đến ‘sự phi lý đến nghẹt thở’ trong thương mại, nơi không ai nhường cho người khác một vị trí kinh doanh tốt và việc cắt giảm chi nhánh bị xem là sự thừa nhận điểm yếu."