„Er war also ein Filou, jetzt hatte sie ihn ertappt! Er lernte Redensarten auswendig, um Eindruck zu schinden.“
“Vậy ra hắn là một kẻ gian, giờ thì cô đã bắt quả tang hắn! Hắn học thuộc các cách nói chỉ để phô trương và gây ấn tượng.”
„Es war doch nicht seine Schuld, dass dieser okkulte Filou das Gewicht ihres Gatten um die Last seiner Hoden und des Hodensacks erleichtert hatte.“
“Dù sao đó cũng không phải lỗi của anh ta, khi tên bịp bợm thần bí kia đã làm cho chồng bà nhẹ đi đúng bằng trọng lượng tinh hoàn và bìu của ông ấy.”