„Unter Hochseefischerei versteht man den Fischfang in küstenfernen Gebieten der Ozeane.“
“Người ta hiểu nghề cá xa bờ là việc đánh bắt cá ở những vùng biển xa bờ của đại dương.”
„Die 230 Bewohner leben vom Fischfang und der Fischverarbeitung.“
“230 cư dân sống bằng nghề đánh bắt cá và chế biến cá.”