Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Fischsuppe
die
[ˈfɪʃˌzʊpə]
Danh từ
Số nhiều: Fischsuppen
Định nghĩa
1
súp cá
- Món súp được nấu từ cá và/hoặc hải sản.
aus Fischen (und/oder Meeresfrüchten) gekochte Suppe
Die
Fischsuppe
sollte mit viel Fisch gekocht werden.
Súp cá nên được nấu với nhiều cá.
Từ cụ thể hơn
Bouillabaisse
Ucha
Danh từ