aus der Gruppe von Flüchtlingen stammender Jurist, der oft über eine Quote in ein öffentliches juristisches Amt eingesetzt wird
„Entgegen der Ansicht von Meusch (wie Anm. 41), S. 228, stieß die politische Überprüfung von „Flüchtlingsjuristen" nicht auf „unüberwindliche Hindernisse".“
“Trái với quan điểm của Meusch (như chú thích 41), tr. 228, việc kiểm tra về mặt chính trị đối với ‘các luật gia tị nạn’ đã không gặp phải ‘những trở ngại không thể vượt qua’.”
„Die Justizverwaltung hatte die ihr obliegende Quote von 180 Flüchtlingsjuristen durch Einstellung von beauftragten Richtern und Staatsanwälten erfüllt.“
“Cơ quan quản lý tư pháp đã hoàn thành chỉ tiêu 180 luật gia tị nạn mà mình phải đảm trách bằng cách tuyển dụng các thẩm phán và công tố viên được bổ nhiệm.”