„Ich schaltete mein Radio ein und hörte von einem Flüchtlingsschiff mit dem Namen Exodus 1947, das versuchte, die britische Blockade zu durchbrechen, um nach Palästina zu gelangen.“
“Tôi bật radio lên và nghe nói về một con tàu tị nạn mang tên Exodus 1947, đang cố gắng phá vỡ lệnh phong tỏa của Anh để đến Palestine.”
„Diese Hoffnungen schwanden, als sich Gerüchte verbreiteten, wonach mehrere Flüchtlingsschiffe bei der Fahrt über die Ostsee torpediert worden seien - Gerüchte, die sich bald als schreckliche Gewissheit herausstellten.“
“Những hy vọng này dần tan biến khi các tin đồn lan truyền rằng nhiều tàu tị nạn đã bị phóng ngư lôi trong hành trình băng qua biển Baltic - những tin đồn mà chẳng bao lâu sau đã trở thành sự thật khủng khiếp.”