„Er kochte vor Wut, und in ihm regte sich, obwohl er selbst der Fleischeslust gefrönt hatte, so etwas wie ein altmodischer jüdischer Zorn auf die Welt und ihre Torheit.“
“Ông ta sôi lên vì giận dữ, và trong ông ta trỗi dậy, mặc dù chính ông ta đã từng buông mình theo dục vọng xác thịt, một thứ gì đó như cơn phẫn nộ Do Thái kiểu cổ đối với thế giới và sự điên rồ của nó.”
„Dennoch priesen es die großen Weltreligionen seit Menschengedenken als segensreich, die Fleischeslust abzutöten.“
“Tuy vậy, từ xưa đến nay các tôn giáo lớn trên thế giới đều ca ngợi việc diệt trừ nhục dục là điều mang lại phúc lành.”