tổ bay- toàn bộ nhân sự làm việc trên một máy bay và có mặt trên máy bay trong suốt chuyến bay, như phi công và tiếp viên hàng không
die Besatzung eines Flugzeugs; Personal einer Fluggesellschaft das sich während eines Fluges im Flugzeug befindet
„Nach seiner Landung in Kuala Lumpur habe weder die Flugzeugbesatzung noch das Bodenpersonal gewusst, was mit seiner Katze passiert sei, kritisierte Nesarajah.“
“Sau khi hạ cánh xuống Kuala Lumpur, Nesarajah chỉ trích rằng cả tổ bay lẫn nhân viên mặt đất đều không biết chuyện gì đã xảy ra với con mèo của ông.”