„Wie Boomerangs schleudert der Flugzeugpropeller seine Rotorblätter in die Tiefe - so scheint es zumindest auf der Videoaufnahme.“
“Cánh quạt máy bay hất các cánh rotor của nó lao xuống phía dưới như những chiếc boomerang — ít nhất thì trong đoạn ghi hình có vẻ là như vậy.”
„Die Erkenntnisse können helfen, nicht nur künftige Flugzeugpropeller zu verbessern, sondern auch Hubschrauberrotoren und Windkraftanlagen.“
“Những hiểu biết này có thể giúp cải tiến không chỉ các loại cánh quạt máy bay trong tương lai mà còn cả rotor trực thăng và các thiết bị điện gió.”