„Dann gibt's endlich das Frühstück. […] Mit frischen Semmeln und weichen Eiern, einem mageren Frühstücksspeck, der selbstgemachten Marmelade von der Oma und einem erstklassigen Früchtequark, freilich auch aus eigener Herstellung.“
“Rồi cuối cùng bữa sáng cũng được dọn ra. […] Với những chiếc bánh mì nhỏ tươi mới và trứng luộc lòng đào, một ít thịt xông khói ăn sáng ít mỡ, mứt do bà tự làm và một món quark trái cây hảo hạng, dĩ nhiên cũng do nhà tự làm.”
„Zwei Bedienungen mit weißen Schürzen kommen herein. Heute tragen sie: Suppe, Kohlrouladen, Kartoffelpüree. Früchtequark zum Nachtisch. Und an der Wand wacht ein Kruzifix.“
“Hai nữ phục vụ đeo tạp dề trắng bước vào. Hôm nay họ mang: súp, bắp cải cuộn, khoai tây nghiền. Quark trái cây cho món tráng miệng. Và trên tường một cây thánh giá canh giữ.”