ca sáng- thời gian làm việc hoặc ca trực diễn ra vào sáng sớm, buổi sáng.
Arbeitszeit, Dienst in der Frühe, am Morgen
kíp sáng- nhóm công nhân hoặc người lao động làm việc trong ca sáng.
Gruppe der Arbeiter in der Frühschicht