„Für die Richter des Zweiten Senats ist die Welt der Psychiatrie voll des Unbekannten, die Fragewut daher ungewöhnlich groß.“
“Đối với các thẩm phán của Thượng viện thứ hai, thế giới tâm thần học đầy rẫy những điều chưa biết, vì thế sự ham hỏi là lớn một cách bất thường.”
„Wegen seiner Fragewut muss sich Kuschel bisweilen kritische Bemerkungen anhören, ob er die Landesregierung von der Arbeit abhalten wolle.“
“Vì tính ham hỏi của mình, đôi khi Kuschel phải nghe những lời phê bình rằng liệu ông có muốn cản trở chính quyền bang làm việc hay không.”