học kỳ nghỉ- Học kỳ mà một người được miễn các nghĩa vụ hoặc công việc thường lệ của mình, thường để nghỉ ngơi, nghiên cứu hoặc theo đuổi mục đích khác.
Semester, in dem jemand von seinen Pflichten entbunden ist
„Die Universität hatte ihm schon in seinem ersten Jahr ein paar Wochen freigegeben, jetzt bat er um ein Freisemester.“
"Trường đại học đã cho ông ấy nghỉ vài tuần ngay trong năm đầu tiên, giờ ông ấy xin một học kỳ nghỉ."