„Der Sinn eines Gästetuches ist es, dass für Besucher ein eigenes Handtuch bereit hängt und somit der Gast nicht auf die von dem Wohnungseigentümer genutzten Badezimmerutensilien zurückgreifen muss.“
“Mục đích của khăn khách là để luôn có sẵn một chiếc khăn riêng cho khách, nhờ đó khách không phải dùng đến các vật dụng phòng tắm mà chủ nhà đang sử dụng.”
„Meist besteht ein Gästetuch aus reiner Baumwolle und ist als Frottiertuch gefertigt.“
“Khăn khách thường được làm từ bông nguyên chất và được dệt kiểu khăn bông.”