trực hành lang- Trách nhiệm trông coi và giám sát trẻ em hoặc học sinh trong thời gian không có giờ học, nhất là ở hành lang hoặc khu vực chung của trường.
Verantwortung für Kinder in der unterrichtsfreien Zeit
„Die helfen ja noch nicht mal Mrs Lynch bei der Gangaufsicht.“
“Đến cả việc giúp cô Lynch trực hành lang họ còn chẳng làm nữa.”
„Als sie sieht, dass ich es bin und nicht die Gangaufsicht, entspannt sie sich wieder und lächelt schüchtern.“
“Khi thấy đó là tôi chứ không phải người trực hành lang, cô ấy lại thả lỏng và mỉm cười ngượng ngùng.”