(privates) Second-Hand Angebot auf dem eigenen Stellplatz (oder eben in der Garage)
„Bei einem Garagenverkauf mit vielen und/oder wertvollen Sachen empfehle ich, eine Anzeige in einer Lokalzeitung zu schalten.“
“Với một buổi bán đồ cũ tại ga-ra có nhiều đồ và/hoặc đồ có giá trị, tôi khuyên nên đăng một mẫu rao trên báo địa phương.”
„Ich habe nämlich noch nie erlebt, dass bei einem Garagenverkauf so gut wie alles weggegangen ist.“
“Vì tôi chưa từng thấy rằng trong một buổi bán đồ cũ tại ga-ra, gần như mọi thứ đều được bán hết tốt đến vậy.”