„Entgegen dem Wortlaut der offiziellen Richtlinie ist es merkwürdigerweise erlaubt, ein Gasfeuerzeug mit ins Flugzeug zu nehmen.“
“Trái với câu chữ trong quy định chính thức, thật kỳ lạ là người ta lại được phép mang một chiếc bật lửa ga lên máy bay.”
„Ich schneide der einen Zigarre die Spitze ab und zünde sie mit dem Gasfeuerzeug an, bis sie gleichmäßig brennt.“
“Tôi cắt phần đầu của một điếu xì gà rồi châm nó bằng bật lửa ga cho đến khi nó cháy đều.”