„Beseitigt sind allenfalls die Spuren ungesunder Lebensführung: Fehlernährung, Alkohol und Nikotin verursachen Gefäßverengungen.“
“Cùng lắm chỉ loại bỏ được những dấu vết của lối sống không lành mạnh: ăn uống sai cách, rượu bia và nicotin gây ra tình trạng hẹp mạch máu.”
„Er hatte schon zwei Operationen aufgrund von Gefäßverengungen hinter sich, und jegliche Anstrengung setzte ihm zu.“
“Ông ấy đã trải qua hai ca phẫu thuật do hẹp mạch máu, và bất kỳ sự gắng sức nào cũng khiến ông ấy kiệt sức.”