qualitative Bezeichnung von reinen Gefühlseigenschaften bzw. Gefühlsempfindungen im eigentlichen Sinn
„Genau so verhält es sich mit den sieben Erzengeln, die als Gefühlsattribute Gottes benannt sind.“
“Bảy vị tổng lãnh thiên thần, những vị được gọi là các thuộc tính cảm xúc của Chúa, cũng như vậy.”
„Das ist eine sehr gute Vorbereitung auf einen ersten Workshopbesuch bei mir, denn im Modell von NLP geht es sehr häufig um die willentliche Veränderung von Gefühlsattributen.“
“Đó là sự chuẩn bị rất tốt cho lần đầu đến dự hội thảo chỗ tôi, vì trong mô hình NLP rất thường nói về việc thay đổi có chủ ý các thuộc tính cảm xúc.”