„Tilly neigt zu Gefühlsaufwallungen und Depressionen, wäre am liebsten immer bei ihm, das kommt für ihn nicht in Frage.“
“Tilly dễ có những cơn bộc phát cảm xúc và trầm cảm, cô ấy chỉ muốn luôn ở bên anh ấy, nhưng điều đó thì anh ấy không thể chấp nhận.”
„Seit meiner Kindheit hatte ich Berichte, Anekdoten und Gefühlsaufwallungen wie kleine Steine gesammelt.“
“Từ thời thơ ấu, tôi đã gom nhặt những bản tường thuật, những giai thoại và những cơn dâng trào cảm xúc như những viên đá nhỏ.”