„Der GSBL enthält Informationen über die Gefährlichkeit, die Gefahrenbekämpfung, die physikalisch–chemischen Eigenschaften eines Stoffes und die entsprechenden Regelungen im Chemikalienrecht.“
“GSBL chứa thông tin về mức độ nguy hiểm, việc kiểm soát nguy cơ, các tính chất lý hóa của một chất và các quy định tương ứng trong pháp luật về hóa chất.”
„Zeitgleich zur Rettung und Gefahrenbekämpfung musste außerhalb des Gefahrenbereichs ein Dekontaminations-Platz zur Reinigung der eingesetzten Kräfte aufgebaut werden.“
“Đồng thời với công tác cứu hộ và phòng chống nguy hiểm, bên ngoài khu vực nguy hiểm phải thiết lập một khu tẩy độc để làm sạch các lực lượng được huy động.”