„Die Gefangennahme oder der Tod einzelner Anführer bedeutete meist auch das Ende des jeweiligen Aufruhrs.“
“Việc bắt giữ hoặc cái chết của từng thủ lĩnh riêng lẻ phần lớn cũng đồng nghĩa với sự chấm dứt của cuộc nổi dậy tương ứng.”
„Erst Wochen später erzählte er ihr, dass es schon wenige Tage nach seiner Gefangennahme begonnen hatte.“
“Mãi nhiều tuần sau anh ấy mới kể với cô rằng chuyện đó đã bắt đầu chỉ vài ngày sau khi anh bị bắt giữ.”