„In den ersten Augusttagen stießen russische Truppen mal nach Westen vor, zogen sich dann wieder zurück und ließen deutsche Gegenstöße ins Leere laufen.“
“Trong những ngày đầu tháng Tám, quân đội Nga khi thì tiến về phía tây, rồi lại rút lui và khiến các đợt phản công của quân Đức rơi vào vô hiệu.”
„Ancelottis Plan war es wohl, das Zentrum zu stärken, um Neymar, Mbappé und Cavani keinen Raum zu schnellen Gegenstößen zu bieten.“
“Kế hoạch của Ancelotti có lẽ là tăng cường khu trung tuyến để không cho Neymar, Mbappé và Cavani khoảng trống cho những đợt phản công nhanh.”