Reaktion der Verteidigung, wenn man Gewalt oder Einwirkungen anderer ausgesetzt wird
Ich konnte und wollte nicht akzeptieren, dass sie aufgab, dass sie sich ihrem Schicksal ohne Gegenwehr fügte.
Tôi không thể và cũng không muốn chấp nhận rằng cô ấy đã bỏ cuộc, rằng cô ấy cam chịu số phận của mình mà không hề chống trả.
Alle Spuren der Gegenwehr können bei der Ermittlung des Verbrechens helfen.
Mọi dấu vết của sự chống trả đều có thể giúp ích cho việc điều tra tội ác.