Kultur gibt es im Fernsehen nur zur Geisterstunde.
Trên truyền hình, chương trình văn hóa chỉ có vào giờ ma quỷ.
„Mit dem Küster schreitet er zur Geisterstunde beim Schein einer Fackel der Kirche entgegen.“
"Cùng với người trông nhà thờ, ông ấy tiến về phía nhà thờ vào giờ ma quỷ dưới ánh sáng của một ngọn đuốc."