„Die übermäßige Geizigkeit unserer Mahlzeiten, indem sie mich Hunger leiden ließ, zeigte mir List und Diebstahl als die Mittel an, um dem Ziehen meines Magens entgegenzuwirken.“
“Sự keo kiệt quá mức trong các bữa ăn của chúng tôi, khi khiến tôi phải chịu đói, đã cho tôi thấy rằng mưu mẹo và trộm cắp là những phương tiện để chống lại cơn cồn cào của dạ dày tôi.”
„Dabei wird immer mehr bestellt als gegessen, da leere Teller und Platten oft mit Geizigkeit des Einladenden in Verbindung gebracht werden.“
“Khi đó người ta luôn gọi nhiều món hơn mức ăn, vì những chiếc đĩa và khay trống thường bị gắn với sự keo kiệt của người mời.”