ngăn rau- Ngăn hoặc khoang trong tủ lạnh dùng để chứa và bảo quản rau củ, trái cây.
Raumteil für Gemüse und Obst in einem Kühlschrank
vỏ rau- Lớp vỏ hoặc phần bao bọc bên ngoài của một loại rau.
ein Gemüse umgebende Hülle