tài sản chung- Thứ mà mọi thành viên trong một cộng đồng đều có thể cùng sử dụng hoặc cùng có quyền tiếp cận, định đoạt.
etwas, worüber jedes Mitglied in einer Gemeinschaft verfügen kann
„Es hilft auch nicht viel, wenn Sie plötzlich feststellen, daß viele Mommilies Gemeingut sind, das Sie immer schon mit etlichen Leidensgenossen teilen mußten.“
“Cũng chẳng ích lợi gì mấy khi bạn đột nhiên nhận ra rằng nhiều Mommilies là tài sản chung, thứ mà từ lâu bạn vẫn phải chia sẻ với không ít người cùng cảnh ngộ.”